lổ đổ

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rải rác, không tập trung: "lổ đổ" chỉ trạng thái phân tán, không trật tự, không tụ lại một chỗ.
    • Thưa thớt, không dày đặc: Dùng để mô tả sự vật phân bố không đều, khoảng trống giữa các phần tử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đám đông đứng lổ đổ khắp sân. (Đám đông đứng rải rác, không tập trung ở một điểm.)
    • Cây cối mọc lổ đổ trên đồi. (Cây cối mọc thưa thớt, không dày đặc trên đồi.)
    • Những ngôi nhà nằm lổ đổ dọc theo con đường. (Những ngôi nhà nằm rải rác, không liên tiếp nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lổ đổ" dùng với nghĩa bóng: chỉ sự phân tán trong tư tưởng, cảm xúc hoặc công việc.
    • Suy nghĩ của anh ấy cứ lổ đổ, không tập trung vào một việc. (Ý tưởng của anh ấy phân tán, thiếu mạch lạc.)
    • Công việc được sắp xếp lổ đổ, thiếu kế hoạch rõ ràng. (Công việc bị phân tán, không tổ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Rải rác (tính từ): ở nhiều nơi, không tập trung — đồng nghĩa với "lổ đổ".
    • Hoa nở rải rác khắp vườn. (Hoa nở không đều, không tập trung.)
  • Thưa thớt (tính từ): khoảng cách xa, không dàygần nghĩa với "lổ đổ".
    • Dân cư sống thưa thớtvùng núi. (Người dân sống không đông đúc, cách xa nhau.)
  • Lơ thơ (tính từ): ít ỏi, thưa thớtgần nghĩa với "lổ đổ".
    • Tóc lơ thơ trên đầu. (Tóc mọc thưa, không nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân tán: ở nhiều nơi, không tụ họp.
  • Tản mạn: rời rạc, không hệ thống.
  • Rời rạc: không liên kết, không liên tục.
Thành ngữ liên quan
  • Lổ đổ như sao: rải rác nhiều nhưng không tập trung (thường dùng để von).
    • Những ngôi sao lổ đổ trên bầu trời. (Các ngôi sao xuất hiện rải rác, không tụ lại.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lổ đổ
Sách vở lổ đổ trên mặt bàn.