lổ đổ
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rải rác, không tập trung: "lổ đổ" chỉ trạng thái phân tán, không có trật tự, không tụ lại một chỗ.
- Thưa thớt, không dày đặc: Dùng để mô tả sự vật phân bố không đều, có khoảng trống giữa các phần tử.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đám đông đứng lổ đổ khắp sân. (Đám đông đứng rải rác, không tập trung ở một điểm.)
- Cây cối mọc lổ đổ trên đồi. (Cây cối mọc thưa thớt, không dày đặc trên đồi.)
- Những ngôi nhà nằm lổ đổ dọc theo con đường. (Những ngôi nhà nằm rải rác, không liên tiếp nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lổ đổ" dùng với nghĩa bóng: chỉ sự phân tán trong tư tưởng, cảm xúc hoặc công việc.
- Suy nghĩ của anh ấy cứ lổ đổ, không tập trung vào một việc. (Ý tưởng của anh ấy phân tán, thiếu mạch lạc.)
- Công việc được sắp xếp lổ đổ, thiếu kế hoạch rõ ràng. (Công việc bị phân tán, không có tổ chức.)
Biến thể và từ gần giống
- Rải rác (tính từ): ở nhiều nơi, không tập trung — đồng nghĩa với "lổ đổ".
- Hoa nở rải rác khắp vườn. (Hoa nở không đều, không tập trung.)
- Thưa thớt (tính từ): có khoảng cách xa, không dày — gần nghĩa với "lổ đổ".
- Dân cư sống thưa thớt ở vùng núi. (Người dân sống không đông đúc, cách xa nhau.)
- Lơ thơ (tính từ): ít ỏi, thưa thớt — gần nghĩa với "lổ đổ".
- Tóc lơ thơ trên đầu. (Tóc mọc thưa, không nhiều.)
Từ đồng nghĩa
- Phân tán: ở nhiều nơi, không tụ họp.
- Tản mạn: rời rạc, không có hệ thống.
- Rời rạc: không liên kết, không liên tục.
Thành ngữ liên quan
- Lổ đổ như sao: rải rác nhiều nhưng không tập trung (thường dùng để ví von).
- Những ngôi sao lổ đổ trên bầu trời. (Các ngôi sao xuất hiện rải rác, không tụ lại.)